疏理
[shū lǐ] [疏 理]
làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận
疏理 đọc là shū lǐ, nghĩa là làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū lǐ] [疏 理]
làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận
疏理 (shū lǐ) nghĩa là làm rõ (tài liệu tản mát thành câu chuyện mạch lạc); sắp xếp lập luận.
Viết lần lượt từng chữ 疏, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.