胆小鬼【膽小鬼】
[dǎn xiǎo guǐ] [胆 TIỂU 鬼]
kẻ nhát gan
胆量小、害怕事情的人
同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。
tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.
胆小鬼 đọc là dǎn xiǎo guǐ, nghĩa là kẻ nhát gan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn xiǎo guǐ] [胆 TIỂU 鬼]
kẻ nhát gan
胆量小、害怕事情的人
同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。
tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.
胆小鬼 (dǎn xiǎo guǐ) nghĩa là kẻ nhát gan. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 胆, 小, 鬼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.