胆子【膽子】
[dǎn zi] [胆 子]
sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực
指胆量、勇气。
他的胆子很大,敢于尝试新事物。
tā de dǎn zǐ hěn dà, gǎn yú cháng shì xīn shì wù.Lòng gan dạ của anh ấy rất lớn, dám trải nghiệm những điều mới mẻ.
胆子 đọc là dǎn zi, nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎn zi] [胆 子]
sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực
指胆量、勇气。
他的胆子很大,敢于尝试新事物。
tā de dǎn zǐ hěn dà, gǎn yú cháng shì xīn shì wù.Lòng gan dạ của anh ấy rất lớn, dám trải nghiệm những điều mới mẻ.
胆子 (dǎn zi) nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 胆, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 壮起胆子 (zhuàng qǐ dǎn zi) – tiến hành việc gì dù sợ hãi.