XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胆子 đọc là dǎn zi, nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

胆子【膽子】

[dǎn zi] [胆 子]

sự can đảm; lòng gan dạ; nghị lực

指胆量、勇气。

他的胆子很大,敢于尝试新事物。

tā de dǎn zǐ hěn dà, gǎn yú cháng shì xīn shì wù.

Lòng gan dạ của anh ấy rất lớn, dám trải nghiệm những điều mới mẻ.

Hỏi đáp về từ 胆子

胆子 nghĩa là gì?

胆子 (dǎn zi) nghĩa là sự can đảm; lòng gan dạ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 胆子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胆, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胆子?

Thường gặp: 壮起胆子 (zhuàng qǐ dǎn zi) – tiến hành việc gì dù sợ hãi.