XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

意思 đọc là yì si, nghĩa là ý tưởng; ý kiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

意思

[yì si] [意 思]

1.ý tưởng; ý kiến; nghĩa

这个词是什么意思?

zhè ge cí shì shén me yì sī?

Từ này có nghĩa là gì?

2.ý thú;thú vị

有趣;耐人寻味

这个活动没啥意思。

zhè ge huó dòng méi shá yì sī.

Hoạt động này không có gì thú vị.

3.quà nhỏ;lòng biết ơn

表心意的小礼物

这是我的一点小意思,请收下。

zhè shì wǒ de yì diǎn xiǎo yì sī, qǐng shōu xià.

Đây là chút lòng thành của tôi, mong bạn nhận.

个

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

不好意思,请问洗手间在哪里?

bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ?

Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu vậy?

Hỏi đáp về từ 意思

意思 nghĩa là gì?

意思 (yì si) nghĩa là ý tưởng; ý kiến. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 意思 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 意, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 意思?

Thường gặp: 有意思 (yǒu yì si) – thú vị; 不好意思 (bù hǎo yì si) – cảm thấy xấu hổ; 没意思 (méi yì si) – nhàm chán; 够意思 (gòu yì si) – tuyệt vời; 好意思 (hǎo yì si) – có gan; 小意思 (xiǎo yì si) – món quà nhỏ.