XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

没意思 đọc là méi yì si, nghĩa là nhàm chán; không có hứng thú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

没意思【沒意思】

[méi yì si] [没 意 思]

1.nhàm chán; không có hứng thú

指事物枯燥无味或缺乏吸引力。

整天重复机械性的工作确实没意思,我打算学习新技能。

zhěng tiān chóng fù jī xiè xìng de gōng zuò què shí méi yì si, wǒ dǎ suàn xué xí xīn jì néng.

Suốt ngày lặp đi lặp lại công việc máy móc thực sự rất nhàm chán, tôi dự định học thêm kỹ năng mới.

2.ngượng ngùng; khó coi; khó xử

指难为情、面子上不好看或让人尴尬。

当面戳穿别人的谎话,大家脸上都挺没意思的。

dāng miàn chuō chuān bié rén de huǎng huà, dà jiā liǎn shàng dōu tǐng méi yì si de.

Vạch trần lời nói dối của người khác ngay trước mặt khiến ai nấy đều rất khó xử.

我觉得这部电影没意思。

wǒ jué de zhè bù diàn yǐng méi yì si.

Tôi thấy bộ phim này không hay.

Hỏi đáp về từ 没意思

没意思 nghĩa là gì?

没意思 (méi yì si) nghĩa là nhàm chán; không có hứng thú. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 没意思 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 没, 意, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.