XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心意 đọc là xīn yì, nghĩa là ý định; tấm lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心意

[xīn yì] [心 意]

ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình

心意、情意或愿望

你的好心意我们大家都领了。

nǐ de hǎo xīn yì wǒ men dà jiā dōu lǐng le.

Tấm lòng tốt của bạn tất cả chúng tôi đều ghi nhận rồi.

对啊,不过大家想要表达的心意都是一样的。

duì a, bú guò dà jiā xiǎng yào biǎo dá de xīn yì dōu shì yí yàng de.

Đúng vậy, nhưng tình cảm mọi người muốn thể hiện đều giống nhau.

Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu

这是兄弟的一点心意,请收下。

zhè shì xiōng dì de yì diǎn xīn yì, qǐng shōu xià.

Đây là chút lòng thành của tiểu đệ, xin hãy nhận lấy.

这是他特地买来孝敬师长的心意。

zhè shì tā tè dì mǎi lái xiào jìng shī zhǎng de xīn yì.

Đây là tấm lòng anh ấy đặc biệt mua biếu thầy cô.

Hỏi đáp về từ 心意

心意 nghĩa là gì?

心意 (xīn yì) nghĩa là ý định; tấm lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.