XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心神不宁 đọc là xīn shén bù níng, nghĩa là cảm thấy bồn chồn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心神不宁

[xīn shén bù níng] [心 神 BẤT 宁]

cảm thấy bồn chồn

小美,看你心神不宁的,是不是工作上遇到难处了?

xiǎo měi, kàn nǐ xīn shén bù níng de, shì bu shì gōng zuò shàng yù dào nán chù le?

Tiểu Mỹ, thấy em bồn chồn không yên, có phải trong công việc gặp khó khăn rồi không?

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

Hỏi đáp về từ 心神不宁

心神不宁 nghĩa là gì?

心神不宁 (xīn shén bù níng) nghĩa là cảm thấy bồn chồn.

Cách viết 心神不宁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 神, 不, 宁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.