出神 đọc là chū shén, nghĩa là mải mê; đắm chìm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出神
出神 nghĩa là gì?
出神 (chū shén) nghĩa là mải mê; đắm chìm. Đây là từ thuộc HSK 6.
Cách viết 出神 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 神 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 出神?
Thường gặp: 传出神经 (chuán chū shén jīng) – dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); 出神入化 (chū shén rù huà) – đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); 出神音乐 (chū shén yīn yuè) – nhạc trance (thể loại nhạc).