出神入化
[chū shén rù huà] [出 神 入 化]
đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
出神入化 đọc là chū shén rù huà, nghĩa là đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chū shén rù huà] [出 神 入 化]
đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc
出神入化 (chū shén rù huà) nghĩa là đạt đến hoàn hảo (thành ngữ); một thành tựu nghệ thuật xuất sắc.
Viết lần lượt từng chữ 出, 神, 入, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.