XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传出神经 đọc là chuán chū shén jīng, nghĩa là dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 传出神经

传出神经 nghĩa là gì?

传出神经 (chuán chū shén jīng) nghĩa là dây thần kinh ly tâm (truyền ra từ não); tế bào thần kinh ly tâm.

Cách viết 传出神经 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 出, 神, 经 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.