XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发愣 đọc là fā lèng, nghĩa là ngẩn người; đờ đẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

发愣【發愣】

[fā lèng] [发 愣]

ngẩn người; đờ đẫn

因出神或吃惊而发呆。

听到这个意外的消息后,他坐在椅子上发愣了很久。

tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī hòu, tā zuò zài yǐ zi shàng fā lèng le hěn jiǔ.

Nghe xong tin tức bất ngờ này, anh ấy ngồi đờ đẫn trên ghế rất lâu.

Hỏi đáp về từ 发愣

发愣 nghĩa là gì?

发愣 (fā lèng) nghĩa là ngẩn người; đờ đẫn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 发愣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 愣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.