丰滨
[fēng bīn] [丰 滨]
Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn), đông Đài Loan
丰滨 đọc là fēng bīn, nghĩa là Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn), đông Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēng bīn] [丰 滨]
Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn), đông Đài Loan
丰滨 (fēng bīn) nghĩa là Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xiàn), đông Đài Loan.
Viết lần lượt từng chữ 丰, 滨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丰滨乡 (fēng bīn xiāng) – Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花莲县 (huā lián xi….