例句 đọc là lì jù, nghĩa là câu ví dụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 例句
例句 nghĩa là gì?
例句 (lì jù) nghĩa là câu ví dụ.
Cách viết 例句 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 例, 句 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 例句?
Thường gặp: 肯定并例句 (kěn dìng bìng lì jù) – câu chủ động liên hợp.