XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呐 đọc là nà, nghĩa là tiếng hò reo. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呐

[nà]

tiếng hò reo

天呐,如果缺乏质疑精神,就很容易盲从。

tiān nà, rú guǒ quē fá zhì yí jīng shén, jiù hěn róng yì máng cóng.

Trời đất, nếu thiếu tinh thần hoài nghi thì rất dễ mù quáng nghe theo.

Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện

战士们呐喊着冲向敌人的阵地。

zhàn shì men nà hǎn zhe chōng xiàng dí rén de zhèn dì.

Các chiến sĩ hò hét xông về phía trận địa của quân địch.

天呐,他们这套核心算法的逻辑跟我们几乎一模一样。

tiān nà, tā men zhè tào hé xīn suàn fǎ de luó jí gēn wǒ men jī hū yì mú yí yàng.

Trời ơi, logic bộ thuật toán cốt lõi này của họ gần như y hệt của chúng ta.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về chữ 呐

呐 nghĩa là gì?

呐 (nà) nghĩa là tiếng hò reo.

Cách viết chữ 呐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呐 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呐喊 (nà hǎn) – hò hét; 唢呐 (suǒ nà) – kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước…; 声呐 (shēng nà) – sonar (từ mượn); 锁呐 (suǒ nà) – kèn suona, kèn shawm Trung Quốc; 摇旗呐喊 (yáo qí nà hǎn) – vẫy cờ và hò hét (thành ngữ).