唢呐
[suǒ nà] [唢 呐]
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 锁呐; cũng gọi là 喇叭 (lǎ ba)
唢呐 đọc là suǒ nà, nghĩa là kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 锁呐. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[suǒ nà] [唢 呐]
kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 锁呐; cũng gọi là 喇叭 (lǎ ba)
唢呐 (suǒ nà) nghĩa là kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự; cũng viết 锁呐.
Viết lần lượt từng chữ 唢, 呐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.