摇旗呐喊
[yáo qí nà hǎn] [摇 旗 呐 喊]
vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
摇旗呐喊 đọc là yáo qí nà hǎn, nghĩa là vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yáo qí nà hǎn] [摇 旗 呐 喊]
vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó; đưa ra hỗ trợ
摇旗呐喊 (yáo qí nà hǎn) nghĩa là vẫy cờ và hò hét (thành ngữ); cổ vũ ai đó.
Viết lần lượt từng chữ 摇, 旗, 呐, 喊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.