XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呐喊 đọc là nà hǎn, nghĩa là hò hét; kêu gọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

呐喊【吶喊】

[nà hǎn] [呐 喊]

hò hét; kêu gọi; cổ vũ

大声呼喊以助威或发泄。

观众席上的球迷们正在为支持的队伍大声呐喊助威。

guān zhòng xí shàng de qiú mí men zhèng zài wèi zhī chí de duì wu dà shēng nà hǎn zhù wēi.

Người hâm mộ trên khán đài đang reo hò cổ vũ hết mình cho đội bóng họ ủng hộ.

tiếng reo hò; tiếng hô hào

大声呼喊的声音。

操场上突然爆发出一阵阵呐喊。

cāo chǎng shàng tū rán bào fā chū yí zhèn zhèn nà hǎn.

Trên sân tập đột nhiên bùng lên từng đợt tiếng hò reo.

真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。

zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.

Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.

Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa

大家齐声呐喊,为场上的队员壮大了声势。

dà jiā qí shēng nà hǎn, wèi chǎng shàng de duì yuán zhuàng dà le shēng shì.

Mọi người đồng thanh hò hét để tăng thêm thanh thế cho các đội viên trên sân.

Hỏi đáp về từ 呐喊

呐喊 nghĩa là gì?

呐喊 (nà hǎn) nghĩa là hò hét; kêu gọi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 呐喊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呐, 喊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呐喊?

Thường gặp: 摇旗呐喊 (yáo qí nà hǎn) – vẫy cờ và hò hét (thành ngữ).