XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 喻 đọc là yù, nghĩa là mô tả điều gì như; phép loại suy. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

喻

[yù]

mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ

教育的重要性不言而喻,它能帮助我们形成独立判断。

jiào yù de zhòng yào xìng bù yán ér yù, tā néng bāng zhù wǒ men xíng chéng dú lì pàn duàn.

Tầm quan trọng của giáo dục là điều không cần nói cũng rõ, nó có thể giúp chúng ta hình thành khả năng phán đoán độc lập.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

这个古老的传说在当地家喻户晓。

zhè ge gǔ lǎo de chuán shuō zài dāng dì jiā yù hù xiǎo.

Truyền thuyết cổ xưa này nổi tiếng khắp vùng địa phương.

建立原始哈希值比对标准的重要性,在此时就不言而喻了。

jiàn lì yuán shǐ hā xī zhí bǐ duì biāo zhǔn de zhòng yào xìng, zài cǐ shí jiù bù yán ér yù le.

Tầm quan trọng của việc thiết lập tiêu chuẩn đối chiếu giá trị hash gốc, vào lúc này là hiển nhiên không cần phải nói rồi.

Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻

Hỏi đáp về chữ 喻

喻 nghĩa là gì?

喻 (yù) nghĩa là mô tả điều gì như; phép loại suy.

Cách viết chữ 喻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 喻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 喻 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 喻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不言而喻 (bù yán ér yù) – không cần nói cũng hiểu; 比喻 (bǐ yù) – so sánh; 家喻户晓 (jiā yù hù xiǎo) – được mọi người hiểu rõ (thành ngữ); 借喻 (jiè yù) – sử dụng cái gì đó như một phép ẩn dụ; 换喻 (huàn yù) – hoán dụ; 明喻 (míng yù) – phép so sánh.