XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 君 đọc là jūn, nghĩa là quân chủ; chúa. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

君

[jūn]

quân chủ; chúa; quân tử

听君一席话,我胸中的郁结确实消解了大半。

tīng jūn yì xí huà, wǒ xiōng zhōng de yù jié què shí xiāo jiě le dà bàn.

Nghe cậu chia sẻ như vậy, nỗi bế tắc trong lòng mình quả thực đã vơi đi phần lớn.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

君无戏言,答应了就必须做到。

jūn wú xì yán, dā ying le jiù bì xū zuò dào.

Quân vô hí ngôn, đã hứa thì nhất định phải làm.

听君一席话,我顿开茅塞,这就着手将次日的各项交付指标及责任链条梳理成清单。

tīng jūn yì xí huà, wǒ dùn kāi máo sāi, zhè jiù zhuó shǒu jiāng cì rì de gè xiàng jiāo fù zhǐ biāo jí zé rèn liàn tiáo shū lǐ chéng qīng dān.

Nghe cậu phân tích mình vỡ lẽ ra nhiều điều, giờ mình sẽ bắt tay vào lập danh sách các chỉ tiêu bàn giao và chuỗi trách nhiệm của ngày mai ngay.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về chữ 君

君 nghĩa là gì?

君 (jūn) nghĩa là quân chủ; chúa.

Cách viết chữ 君 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 君 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 君 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 君 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 君子 (jūn zǐ) – người quân tử; 东君 (dōng jūn) – Chúa phương Đông, Thần Mặt Trời trong thần thoại Trung Quốc; 储君 (chǔ jūn) – hoàng thái tử; 先君 (xiān jūn) – cha quá cố của tôi; 君主 (jūn zhǔ) – quân chủ; 君位 (jūn wèi) – ngôi vua.