XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

君子 đọc là jūn zǐ, nghĩa là người quân tử; người có phẩm cách cao quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

君子

[jūn zǐ] [君 子]

người quân tử; người có phẩm cách cao quý

品德高尚的人

君子之交淡如水,真正的友谊不讲究利益交换。

jūn zǐ zhī jiāo dàn rú shuǐ, zhēn zhèng de yǒu yì bù jiǎng jiū lì yì jiāo huàn.

Tình cảm người quân tử nhạt như nước, tình bạn chân chính không màng trao đổi lợi ích.

做人应当亲君子,远小人。

zuò rén yīng dāng qīn jūn zǐ, yuǎn xiǎo rén.

Làm người nên gần người quân tử, tránh xa kẻ tiểu nhân.

宁得罪君子,莫得罪小人。

níng dé zuì jūn zǐ, mò dé zuì xiǎo rén.

Thà đắc tội với quân tử chứ đừng đắc tội với kẻ tiểu nhân.

君子爱财取之有道,绝不能乘人之危牟取暴利。

jūn zǐ ài cái qǔ zhī yǒu dào, jué bù néng chéng rén zhī wēi móu qǔ bào lì.

Người quân tử kiếm tiền chính đáng, tuyệt đối không lợi dụng lúc người khác khó khăn để trục lợi.

Hỏi đáp về từ 君子

君子 nghĩa là gì?

君子 (jūn zǐ) nghĩa là người quân tử; người có phẩm cách cao quý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 君子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 君, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 君子?

Thường gặp: 伪君子 (wěi jūn zǐ) – kẻ đạo đức giả; 君子兰 (jūn zǐ lán) – cây huệ đỏ; 瘾君子 (yǐn jūn zǐ) – người hút thuốc phiện; 隐君子 (yǐn jūn zi) – ẩn sĩ; 仁人君子 (rén rén jūn zǐ) – người có thiện chí (thành ngữ); 君子之交 (jūn zǐ zhī jiāo) – tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (zhu….