仁人君子
[rén rén jūn zǐ] [仁 NHÂN 君 子]
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
仁人君子 đọc là rén rén jūn zǐ, nghĩa là người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén rén jūn zǐ] [仁 NHÂN 君 子]
người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
仁人君子 (rén rén jūn zǐ) nghĩa là người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức.
Viết lần lượt từng chữ 仁, 人, 君, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.