XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小人 đọc là xiǎo rén, Hán Việt Tiểu Nhân, nghĩa là người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小人

[xiǎo rén] [TIỂU NHÂN]

người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn); người đê tiện

品行不良、心胸狭窄的人

在工作中要提防小人背后损人。

zài gōng zuò zhōng yào dī fáng xiǎo rén bèi hòu sǔn rén.

Trong công việc cần đề phòng kẻ tiểu nhân hãm hại sau lưng.

明白了,那我打算先试点拍摄三部短片,聚焦小人物的多维故事。

míng bái le, nà wǒ dǎ suàn xiān shì diǎn pāi shè sān bù duǎn piàn, jù jiāo xiǎo rén wù de duō wéi gù shì.

Em hiểu rồi, vậy em dự định trước mắt sẽ thí điểm quay ba tập phim ngắn, tập trung vào câu chuyện đa chiều của những con người bình dị.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

大家都很讨厌那个无耻撒谎的小人。

dà jiā dōu hěn tǎo yàn nà ge wú chǐ sā huǎng de xiǎo rén.

Mọi người đều rất ghét kẻ tiểu nhân nói dối không biết xấu hổ đó.

做人应当亲君子,远小人。

zuò rén yīng dāng qīn jūn zǐ, yuǎn xiǎo rén.

Làm người nên gần người quân tử, tránh xa kẻ tiểu nhân.

Hỏi đáp về từ 小人

小人 nghĩa là gì?

小人 (xiǎo rén, Hán Việt: Tiểu Nhân) nghĩa là người có địa vị xã hội thấp (cũ); tôi (dùng để tự xưng một cách khiêm tốn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小人?

Thường gặp: 小人书 (xiǎo rén shū) – sách truyện tranh thiếu nhi; 小人物 (xiǎo rén wù) – người không có danh tiếng; 小人精 (xiǎo rén jīng) – đứa trẻ đặc biệt thông minh; 势利小人 (shì li xiǎo rén) – kẻ coi thường người khác vì địa vị; 小人得志 (xiǎo rén dé zhì) – nghĩa đen: kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ).