XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小人物 đọc là xiǎo rén wù, nghĩa là người không có danh tiếng; kẻ vô danh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小人物

[xiǎo rén wù] [TIỂU NHÂN 物]

người không có danh tiếng; kẻ vô danh

明白了,那我打算先试点拍摄三部短片,聚焦小人物的多维故事。

míng bái le, nà wǒ dǎ suàn xiān shì diǎn pāi shè sān bù duǎn piàn, jù jiāo xiǎo rén wù de duō wéi gù shì.

Em hiểu rồi, vậy em dự định trước mắt sẽ thí điểm quay ba tập phim ngắn, tập trung vào câu chuyện đa chiều của những con người bình dị.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

Hỏi đáp về từ 小人物

小人物 nghĩa là gì?

小人物 (xiǎo rén wù) nghĩa là người không có danh tiếng; kẻ vô danh.

Cách viết 小人物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.