君主
[jūn zhǔ] [君 主]
quân chủ; người trị vì
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.
君主 đọc là jūn zhǔ, nghĩa là quân chủ; người trị vì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jūn zhǔ] [君 主]
quân chủ; người trị vì
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.
君主 (jūn zhǔ) nghĩa là quân chủ; người trị vì.
Viết lần lượt từng chữ 君, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 君主制 (jūn zhǔ zhì) – chế độ quân chủ; 君主国 (jūn zhǔ guó) – chế độ quân chủ; 君主政体 (jūn zhǔ zhèng tǐ) – chế độ quân chủ; 君主政治 (jūn zhǔ zhèng zhì) – chế độ quân chủ; 开明君主 (kāi míng jūn zhǔ) – vị quân chủ khai sáng; 专制君主制 (zhuān zhì jūn zhǔ zhì) – chế độ quân chủ tuyệt đối.