XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唆 đọc là suō, nghĩa là mút; xúi giục. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唆

[suō]

mút; xúi giục

你别再啰唆了,快点去准备吧。

nǐ bié zài luō suō le, kuài diǎn qù zhǔn bèi ba.

Cậu đừng dông dài nữa, mau đi chuẩn bị đi.

请你不要再对我啰唆这件事了。

qǐng nǐ bú yào zài duì wǒ luō suō zhè jiàn shì le.

Xin bạn đừng dông dài với tôi về chuyện này nữa.

这项手续办理起来十分啰唆。

zhè xiàng shǒu xù bàn lǐ qǐ lái shí fēn luō suō.

Thủ tục này làm rắc rối vô cùng.

Hỏi đáp về chữ 唆

唆 nghĩa là gì?

唆 (suō) nghĩa là mút; xúi giục.

Cách viết chữ 唆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唆 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 啰唆 (luō suo) – dài dòng; 挑唆 (tiǎo suō) – xúi giục; 搬唆 (bān suō) – châm ngòi gây rối; 教唆 (jiào suō) – xúi giục; 罗唆 (luō suō) – biến thể sai của 啰嗦 (luō suo); 调唆 (tiáo suō) – kích động.