XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

啰唆 đọc là luō suo, nghĩa là dài dòng; lắm lời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

啰唆【囉唆】

[luō suo] [啰 唆]

dài dòng; lắm lời; rườm rà

说话繁琐或办事环节复杂麻烦。

母亲虽然有些啰唆,但每一句都是出于对我的关心。

mǔ qīn suī rán yǒu xiē luō suō, dàn měi yí jù dōu shì chū yú duì wǒ de guān xīn.

Mẹ tuy có hơi dài dòng cằn nhằn, nhưng câu nào cũng xuất phát từ sự quan tâm dành cho tôi.

nói dông dài; cằn nhằn

说话絮叨,重复不停

他一直在那里啰唆,真让人厌烦。

tā yì zhí zài nà lǐ luō suō, zhēn ràng rén yàn fán.

Anh ta cứ cằn nhằn ở đó hoài, thật khiến người ta phát phiền.

Hỏi đáp về từ 啰唆

啰唆 nghĩa là gì?

啰唆 (luō suo) nghĩa là dài dòng; lắm lời. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 啰唆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 啰, 唆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.