XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啰 đọc là luo, nghĩa là trợ từ cảm thán cuối câu. Thuộc bộ Võng 网. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

啰

[luo]

trợ từ cảm thán cuối câu

你别再啰唆了,快点去准备吧。

nǐ bié zài luō suō le, kuài diǎn qù zhǔn bèi ba.

Cậu đừng dông dài nữa, mau đi chuẩn bị đi.

请你不要再对我啰唆这件事了。

qǐng nǐ bú yào zài duì wǒ luō suō zhè jiàn shì le.

Xin bạn đừng dông dài với tôi về chuyện này nữa.

这项手续办理起来十分啰唆。

zhè xiàng shǒu xù bàn lǐ qǐ lái shí fēn luō suō.

Thủ tục này làm rắc rối vô cùng.

Hỏi đáp về chữ 啰

啰 nghĩa là gì?

啰 (luo) nghĩa là trợ từ cảm thán cuối câu.

Cách viết chữ 啰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 啰 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 啰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 啰唆 (luō suo) – dài dòng; 哈啰 (hā luō) – xin chào (từ mượn); 啰唣 (luó zào) – gây náo loạn; 啰嗦 (luō suo) – dài dòng; 喽啰 (lóu luo) – tên cướp; 哆啰美远 (duō luō měi yuǎn) – Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan.