XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 网 — lưới

Bộ thủ số 122 · 6 nét

网Võng

lưới

Còn gọi là “võng đầu”

Thường gặpGặp trong 10 chữ HSK🔧 Đồ vật, công cụ & quần áo
Bính âm
wǎng
Hán Việt
Võng
Số nét
6
Khang Hy
#122
Phía trênBao quanh

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Khung ngoài 网 như khung căng lưới; hai dấu chéo bên trong là mắt lưới đang chờ bắt cá.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới lưới, phủ bắt: 网 lưới, 罩 chụp, 罗 giăng lưới; cũng gặp trong 罪 tội, 罚 phạt.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng một tấm lưới với những sợi đan chéo nhau.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⺲dạng bộ thủ đầu chữ, cùng hình với 罒
罓dạng rút gọn, ít gặp, thường ở phía trên
⺳dạng biến thể ở đầu chữ, như phần trên của 罕
罒dạng phổ biến trên đầu chữ: 罗、罪、罩

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 10 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 1 chữ

HSK 4 · 1 chữ

HSK 5 · 2 chữ

HSK 6 · 4 chữ

HSK 7 · 1 chữ

Khác · 1 chữ

Dễ nhầm với cách phân biệt