XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 羊 — dê, cừu

Bộ thủ số 123 · 6 nét

羊Dương

dê, cừu

Thường gặpGặp trong 5 chữ HSK🐾 Động vật
Bính âm
yáng
Hán Việt
Dương
Số nét
6
Khang Hy
#123
Phía trênPhía dướiLinh hoạt

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Hai nét chéo trên cùng là đôi sừng; ba nét ngang thành mặt, nét dọc giữa là sống mũi cừu.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới cừu, đàn hoặc đặc điểm được liên tưởng từ cừu: 羊 群 美 羞.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ tượng hình đầu cừu nhìn chính diện, nổi bật đôi sừng cong ở phía trên.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⺶dạng thu gọn khi nằm bên trái chữ
⺷dạng dẹt khi nằm phía trên chữ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 5 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 2 · 1 chữ

HSK 3 · 2 chữ

HSK 4 · 2 chữ