XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 羡 đọc là xiàn, nghĩa là đố kị. Thuộc bộ Dương 羊. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

羡

[xiàn]

đố kị

真的吗?我看你平时处理业务那么熟练,真羡慕。

zhēn de ma? wǒ kàn nǐ píng shí chǔ lǐ yè wù nà me shú liàn, zhēn xiàn mù.

Thật không anh? Em thấy bình thường anh xử lý nghiệp vụ thành thạo thế, thật ngưỡng mộ.

Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới

与其临渊羡鱼,不如退而结网。

yǔ qí lín yuān xiàn yú, bù rú tuì ér jié wǎng.

Thay vì đứng bên bờ ước ao có cá, chi bằng lùi về đan lưới.

他们是一对让人羡慕的情侣。

tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.

Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.

Hỏi đáp về chữ 羡

羡 nghĩa là gì?

羡 (xiàn) nghĩa là đố kị.

Cách viết chữ 羡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 羡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 羡 thuộc bộ Dương (羊).

Chữ 羡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 羡慕 (xiàn mù) – ganh tị; 倾羡 (qīng xiàn) – ngưỡng mộ; 奇羡 (jī xiàn) – thặng dư; 心羡 (xīn xiàn) – ngưỡng mộ; 忌羡 (jì xiàn) – đố kỵ; 惊羡 (jīng xiàn) – kinh ngạc trước.