XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 罗 đọc là luó, nghĩa là vải mùng; thu thập. Thuộc bộ Võng 网. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

罗【羅】

[luó]

vải mùng; thu thập; tập hợp

张网捕捉、收集或陈列

这家跨国机构网罗了来自世界各地的顶尖科研人才。

zhè jiā kuà guó jī gòu wǎng luó le lái zì shì jiè gè dì de dǐng jiān kē yán rén cái.

Cơ quan đa quốc gia này đã thu hút nhân tài nghiên cứu khoa học đỉnh cao từ khắp nơi trên thế giới.

lưới bắt chim

捕鸟的网

古人在树林里张罗捕鸟。

gǔ rén zài shù lín lǐ zhāng luó bǔ niǎo.

Người xưa giăng lưới trong rừng để bắt chim.

对,光罗列数字略显单薄,若能结合典型用户痛点展开,信服力会倍增。

duì, guāng luó liè shù zì lüè xiǎn dān bó, ruò néng jié hé diǎn xíng yòng hù tòng diǎn zhǎn kāi, xìn fú lì huì bèi zēng.

Đúng vậy, chỉ liệt kê con số thì hơi đơn điệu, nếu kết hợp triển khai với điểm đau điển hình của người dùng thì sức thuyết phục sẽ tăng gấp bội.

Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp

罗盘上的指针始终准确指南。

luó pán shàng de zhǐ zhēn shǐ zhōng zhǔn què zhǐ nán.

Kim trên la bàn luôn chỉ chính xác về hướng nam.

宜遵循轻重缓急原则,先锁定具有硬性时效的枢纽节点,再附带罗列日常巡检任务。

yí zūn xún qīng zhòng huǎn jí yuán zé, xiān suǒ dìng jù yǒu yìng xìng shí xiào de shū niǔ jié diǎn, zài fù dài luó liè rì cháng xún jiǎn rèn wu.

Nên tuân theo nguyên tắc phân chia mức độ khẩn cấp và quan trọng, chốt chặt các mốc then chốt có hạn định thời gian trước, rồi mới ghi kèm các việc kiểm tra thường nhật.

Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免

Hỏi đáp về chữ 罗

罗 nghĩa là gì?

罗 (luó) nghĩa là vải mùng; thu thập. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 罗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 罗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 罗 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 罗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 佐罗 (zuǒ luó) – Zorro; 侏罗 (zhū luó) – núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ; 保罗 (bǎo luó) – Paul; 修罗 (xiū luó) – A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ; 包罗 (bāo luó) – bao gồm; 博罗 (bó luó) – huyện Boluo ở Huệ Châu 惠州 (huì zhōu), Quảng Đông.