哈罗 đọc là hā luó, nghĩa là hello (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 哈罗
哈罗 nghĩa là gì?
哈罗 (hā luó) nghĩa là hello (từ mượn).
Cách viết 哈罗 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 哈, 罗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 哈罗?
Thường gặp: 哈罗德 (hā luó dé) – Harold, Harald, Harrod (tên); 萨哈罗夫 (sà hǎ luó fū) – Andrei Sakharov (1921-1989), nhà khoa học hạt nhân Nga và nhà hoạt đ…; 萨哈罗夫奖 (sà hǎ luó fū jiǎng) – Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988).