XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丝绸 đọc là sī chóu, nghĩa là vải lụa; lụa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

丝绸【絲綢】

[sī chóu] [丝 绸]

vải lụa; lụa

用蚕丝织成的纺织品。

中国古代通过丝绸之路,将精美丝绸运往世界各地。

zhōng guó gǔ dài tōng guò sī chóu zhī lù, jiāng jīng měi sī chóu yùn wǎng shì jiè gè dì.

Thời cổ đại, Trung Quốc thông qua Con đường Tơ lụa đã vận chuyển tơ lụa tinh xảo đến khắp nơi trên thế giới.

对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。

duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.

Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

那这是否意味着,古丝绸之路的核心贸易路线需要被重写?

nà zhè shì fǒu yì wèi zhe, gǔ sī chóu zhī lù de hé xīn mào yì lù xiàn xū yào bèi zhòng xiě?

Vậy điều đó có đồng nghĩa với việc tuyến đường thương mại cốt lõi của Con đường Tơ lụa cổ đại cần phải viết lại không ạ?

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

Hỏi đáp về từ 丝绸

丝绸 nghĩa là gì?

丝绸 (sī chóu) nghĩa là vải lụa; lụa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 丝绸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丝, 绸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丝绸?

Thường gặp: 丝绸之路 (sī chóu zhī lù) – Con đường Tơ lụa; 丝绸古路 (sī chóu gǔ lù) – Con đường Tơ lụa cổ; 丝绸织物 (sī chóu zhī wù) – vải lụa.