XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绸 đọc là chóu, nghĩa là lụa (mỏng); lượng từ: 匹 (pǐ). Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绸

[chóu]

lụa (mỏng); lượng từ: 匹 (pǐ)

对,这些外销瓷都是沿着海上丝绸之路运往世界各地的。

duì, zhè xiē wài xiāo cí dōu shì yán zhe hǎi shàng sī chóu zhī lù yùn wǎng shì jiè gè dì de.

Đúng, những đồ gốm xuất khẩu này đều là dọc theo Con đường tơ lụa trên biển vận chuyển đến khắp nơi trên thế giới.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

这种丝绸面料具有独特的光泽。

zhè zhǒng sī chóu miàn liào jù yǒu dú tè de guāng zé.

Loại vải lụa này có độ bóng rất đặc biệt.

那这是否意味着,古丝绸之路的核心贸易路线需要被重写?

nà zhè shì fǒu yì wèi zhe, gǔ sī chóu zhī lù de hé xīn mào yì lù xiàn xū yào bèi zhòng xiě?

Vậy điều đó có đồng nghĩa với việc tuyến đường thương mại cốt lõi của Con đường Tơ lụa cổ đại cần phải viết lại không ạ?

Trong bài: Báo cáo khai quật di chỉ khảo cổ Con đường Tơ lụa · 迄今为止

Hỏi đáp về chữ 绸

绸 nghĩa là gì?

绸 (chóu) nghĩa là lụa (mỏng); lượng từ: 匹 (pǐ).

Cách viết chữ 绸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绸 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丝绸 (sī chóu) – vải lụa; 府绸 (fǔ chóu) – vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi); 绵绸 (mián chóu) – vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu; 绸子 (chóu zi) – vải lụa; 绸缎 (chóu duàn) – satin; 绸缪 (chóu móu) – lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó.