XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

绸缪 đọc là chóu móu, nghĩa là lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绸缪

[chóu móu] [绸 缪]

lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó

确实如此。未雨绸缪,配置完善的商业养老保险是当务之急。

què shí rú cǐ. wèi yǔ chóu móu, pèi zhì wán shàn de shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn shì dāng wù zhī jí.

Đúng là vậy. Lo xa chuẩn bị trước, việc trang bị bảo hiểm hưu trí thương mại hoàn chỉnh là việc cấp bách hiện nay.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

金融机构需要未雨绸缪,提前测试抗量子攻击的迁移方案是合理的。

jīn róng jī gòu xū yào wèi yǔ chóu móu, tí qián cè shì kàng liàng zǐ gōng jī de qiān yí fāng àn shì hé lǐ de.

Các tổ chức tài chính cần lo xa phòng ngừa, việc thử nghiệm trước phương án chuyển đổi kháng tấn công lượng tử là hợp lý.

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

Hỏi đáp về từ 绸缪

绸缪 nghĩa là gì?

绸缪 (chóu móu) nghĩa là lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó.

Cách viết 绸缪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 绸, 缪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 绸缪?

Thường gặp: 未雨绸缪 (wèi yǔ chóu móu) – nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经).