XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缪 đọc là liǎo, nghĩa là biến thể cũ của 缭 (liǎo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

缪

[liǎo]

biến thể cũ của 缭 (liǎo)

确实如此。未雨绸缪,配置完善的商业养老保险是当务之急。

què shí rú cǐ. wèi yǔ chóu móu, pèi zhì wán shàn de shāng yè yǎng lǎo bǎo xiǎn shì dāng wù zhī jí.

Đúng là vậy. Lo xa chuẩn bị trước, việc trang bị bảo hiểm hưu trí thương mại hoàn chỉnh là việc cấp bách hiện nay.

Trong bài: Áp lực kinh tế thế hệ bánh mì kẹp

金融机构需要未雨绸缪,提前测试抗量子攻击的迁移方案是合理的。

jīn róng jī gòu xū yào wèi yǔ chóu móu, tí qián cè shì kàng liàng zǐ gōng jī de qiān yí fāng àn shì hé lǐ de.

Các tổ chức tài chính cần lo xa phòng ngừa, việc thử nghiệm trước phương án chuyển đổi kháng tấn công lượng tử là hợp lý.

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

Hỏi đáp về chữ 缪

缪 nghĩa là gì?

缪 (liǎo) nghĩa là biến thể cũ của 缭 (liǎo).

Cách viết chữ 缪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 缪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 加缪 (jiā miù) – Albert Camus (1913-1960), nhà triết học, tác giả và nhà báo người Ph…; 悖缪 (bèi miù) – biến thể của 悖谬 (bèi miù); 纰缪 (pī miù) – lỗi; 绸缪 (chóu móu) – lưu luyến với ai đó hoặc điều gì đó; 缪巧 (miù qiǎo) – kế hoạch; 缪思 (miù sī) – biến thể của 缪斯 (miù sī).