包罗
[bāo luó] [包 罗]
bao gồm; phủ rộng; bao quát
包罗 đọc là bāo luó, nghĩa là bao gồm; phủ rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
包罗 (bāo luó) nghĩa là bao gồm; phủ rộng.
Viết lần lượt từng chữ 包, 罗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 包罗万象 (bāo luó wàn xiàng) – bao quát mọi thứ.