囊括 đọc là náng kuò, nghĩa là bao gồm; ôm trọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 囊括
囊括 nghĩa là gì?
囊括 (náng kuò) nghĩa là bao gồm; ôm trọn.
Cách viết 囊括 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 囊, 括 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.