XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

其内 đọc là qí nèi, nghĩa là bao gồm; bên trong đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

其内

[qí nèi] [其 内]

bao gồm; bên trong đó

简单来说,“仁政”核心在于得民心。管理者不能只把员工当工具,而要关注其内心需求。

jiǎn dān lái shuō,“ rén zhèng” hé xīn zài yú de mín xīn. guǎn lǐ zhě bù néng zhǐ bǎ yuán gōng dāng gōng jù, ér yào guān zhù qí nèi xīn xū qiú.

Nói một cách đơn giản, cốt lõi của 'Nhân chính' là được lòng người. Người quản lý không thể chỉ coi nhân viên là công cụ, mà phải quan tâm đến nhu cầu nội tâm của họ.

Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự

历史的发展有其内在的逻辑。

lì shǐ de fā zhǎn yǒu qí nèi zài de luó jí.

Sự phát triển của lịch sử có quy luật nội tại của nó.

Hỏi đáp về từ 其内

其内 nghĩa là gì?

其内 (qí nèi) nghĩa là bao gồm; bên trong đó.

Cách viết 其内 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 其, 内 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.