XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

塔罗 đọc là tǎ luó, nghĩa là tarot (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

塔罗

[tǎ luó] [塔 罗]

tarot (từ mượn)

有些人遇到困难时喜欢用塔罗牌占卜。

yǒu xiē rén yù dào kùn nán shí xǐ huan yòng tǎ luó pái zhān bǔ.

Một số người khi gặp khó khăn thích dùng bài Tarot để bói toán.

Hỏi đáp về từ 塔罗

塔罗 nghĩa là gì?

塔罗 (tǎ luó) nghĩa là tarot (từ mượn).

Cách viết 塔罗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 塔, 罗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 塔罗?

Thường gặp: 塔罗卡 (tǎ luó kǎ) – lá bài tarot.