塔罗
[tǎ luó] [塔 罗]
tarot (từ mượn)
有些人遇到困难时喜欢用塔罗牌占卜。
yǒu xiē rén yù dào kùn nán shí xǐ huan yòng tǎ luó pái zhān bǔ.Một số người khi gặp khó khăn thích dùng bài Tarot để bói toán.
塔罗 đọc là tǎ luó, nghĩa là tarot (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǎ luó] [塔 罗]
tarot (từ mượn)
有些人遇到困难时喜欢用塔罗牌占卜。
yǒu xiē rén yù dào kùn nán shí xǐ huan yòng tǎ luó pái zhān bǔ.Một số người khi gặp khó khăn thích dùng bài Tarot để bói toán.
塔罗 (tǎ luó) nghĩa là tarot (từ mượn).
Viết lần lượt từng chữ 塔, 罗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 塔罗卡 (tǎ luó kǎ) – lá bài tarot.