XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 罚 đọc là fá, nghĩa là trừng phạt; phạt. Thuộc bộ Võng 网. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

罚【罰】

[fá]

trừng phạt; phạt; phạt tiền

处分,因违法或违规给予惩罚

老师今天罚他打扫教室的卫生。

lǎo shī jīn tiān fá tā dǎ sǎo jiào shì de wèi shēng.

Hôm nay giáo viên phạt cậu ấy dọn dẹp vệ sinh phòng học.

那产生的费用和罚款怎么处理?

nà chǎn shēng de fèi yòng hé fá kuǎn zěn me chǔ lǐ?

Vậy chi phí và tiền phạt phát sinh xử lý thế nào?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

哎,昨晚那个点球判罚实在太可惜了!

āi, zuó wǎn nà ge diǎn qiú pàn fá shí zài tài kě xī le!

Chao ôi, quả phạt đền tối qua phạt tiếc thật đấy!

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

违反交通规则的司机会被处罚。

wéi fǎn jiāo tōng guī zé de sī jī huì bèi chǔ fá.

Tài xế vi phạm luật giao thông sẽ bị xử phạt.

Hỏi đáp về chữ 罚

罚 nghĩa là gì?

罚 (fá) nghĩa là trừng phạt; phạt. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 罚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 罚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 罚 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 罚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 处罚 (chǔ fá) – xử phạt; 罚款 (fá kuǎn) – phạt tiền; 惩罚 (chéng fá) – hình phạt; 主罚 (zhǔ fá) – cú phạt đền; 体罚 (tǐ fá) – hình phạt thể xác; 刑罚 (xíng fá) – bản án.