XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刑罚 đọc là xíng fá, nghĩa là bản án; hình phạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刑罚

[xíng fá] [刑 罚]

bản án; hình phạt; sự trừng phạt

刑罚过酷容易引起百姓的反抗,治国应当以仁为本。

xíng fá guò kù róng yì yǐn qǐ bǎi xìng de fǎn kàng, zhì guó yīng dāng yǐ rén wèi běn.

Hình phạt quá tàn nhẫn dễ gây ra sự phản kháng của bách tính, trị quốc nên lấy nhân làm gốc.

Hỏi đáp về từ 刑罚

刑罚 nghĩa là gì?

刑罚 (xíng fá) nghĩa là bản án; hình phạt.

Cách viết 刑罚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刑, 罚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.