XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 署 đọc là shǔ, nghĩa là văn phòng; cục. Thuộc bộ Võng 网. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

署

[shǔ]

văn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shù]) ký

可以在国际海域部署微塑料监测站。

kě yǐ zài guó jì hǎi yù bù shǔ wēi sù liào jiān cè zhàn.

Có thể triển khai các trạm giám sát vi nhựa ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

各国签署了这项国际环保公约。

gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.

Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.

可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。

kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.

Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về chữ 署

署 nghĩa là gì?

署 (shǔ) nghĩa là văn phòng; cục.

Cách viết chữ 署 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 署 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 署 thuộc bộ Võng (网).

Chữ 署 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 部署 (bù shǔ) – bố trí; 签署 (qiān shǔ) – ký (một thỏa thuận); 公署 (gōng shǔ) – văn phòng chính phủ; 官署 (guān shǔ) – cơ quan chính thức; 布署 (bù shǔ) – biến thể của 部署 (bù shǔ); 廉署 (lián shǔ) – ICAC Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông.