公署
[gōng shǔ] [公 署]
văn phòng chính phủ
廉政公署严厉打击一切商业贿赂。
lián zhèng gōng shǔ yán lì dǎ jī yí qiè shāng yè huì lù.Cơ quan chống tham nhũng triệt phá thẳng tay mọi hành vi hối lộ thương mại.
公署 đọc là gōng shǔ, nghĩa là văn phòng chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng shǔ] [公 署]
văn phòng chính phủ
廉政公署严厉打击一切商业贿赂。
lián zhèng gōng shǔ yán lì dǎ jī yí qiè shāng yè huì lù.Cơ quan chống tham nhũng triệt phá thẳng tay mọi hành vi hối lộ thương mại.
公署 (gōng shǔ) nghĩa là văn phòng chính phủ.
Viết lần lượt từng chữ 公, 署 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 廉政公署 (lián zhèng gōng shǔ) – Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC); 行政公署 (xíng zhèng gōng shǔ) – văn phòng hành chính.