XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公室 đọc là gōng shì, nghĩa là văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公室

[gōng shì] [公 室]

văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu

对,周一上午大家都在办公室。

duì, zhōu yī shàng wǔ dà jiā dōu zài bàn gōng shì.

Đúng vậy, sáng thứ Hai mọi người đều ở văn phòng.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

办公室里存放着两台备用电脑。

bàn gōng shì lǐ cún fàng zhe liǎng tái bèi yòng diàn nǎo.

Trong văn phòng có cất hai chiếc máy tính dự phòng.

嗯,办公室下午几点开门?

èn, bàn gōng shì xià wǔ jǐ diǎn kāi mén?

Vâng, văn phòng khoa chiều nay mở cửa mấy giờ ạ?

Trong bài: Hỏi thời gian làm việc văn phòng

Hỏi đáp về từ 公室

公室 nghĩa là gì?

公室 (gōng shì) nghĩa là văn phòng (phòng); các gia tộc cai trị trong thời Xuân Thu.

Cách viết 公室 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 室 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公室?

Thường gặp: 办公室 (bàn gōng shì) – văn phòng; 法制办公室 (fǎ zhì bàn gōng shì) – Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc); 椭圆形办公室 (tuǒ yuán xíng bàn gōng shì) – Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng).