XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

办事处 đọc là bàn shì chù, nghĩa là văn phòng; cơ quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

办事处【辦事處】

[bàn shì chù] [办 事 处]

văn phòng; cơ quan

机关或企业为处理业务而设立的常驻机构。

我们公司在上海设立了新的办事处。

wǒ men gōng sī zài shàng hǎi shè lì le xīn de bàn shì chù.

Công ty chúng tôi đã thành lập văn phòng đại diện mới tại Thượng Hải.

政府决定在开发区设立办事处。

zhèng fǔ jué dìng zài kāi fā qū shè lì bàn shì chù.

Chính phủ quyết định thành lập văn phòng tại khu phát triển.

她工作在街道办事处。

tā gōng zuò zài jiē dào bàn shì chù.

Cô ấy làm việc ở ban quản lý phường.

Hỏi đáp về từ 办事处

办事处 nghĩa là gì?

办事处 (bàn shì chù) nghĩa là văn phòng; cơ quan. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 办事处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 办, 事, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 办事处?

Thường gặp: 街道办事处 (jiē dào bàn shì chù) – văn phòng khu phố.