XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

街道办事处 đọc là jiē dào bàn shì chù, nghĩa là văn phòng khu phố; cán bộ khu phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

街道办事处

[jiē dào bàn shì chù] [街 道 办 事 处]

văn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính quyền cấp trên

她工作在街道办事处。

tā gōng zuò zài jiē dào bàn shì chù.

Cô ấy làm việc ở ban quản lý phường.

遇到问题你可以前往街道办事处寻求帮助。

yù dào wèn tí nǐ kě yǐ qián wǎng jiē dào bàn shì chù xún qiú bāng zhù.

Gặp vấn đề bạn có thể đến văn phòng khu phố để tìm kiếm sự giúp đỡ.

Hỏi đáp về từ 街道办事处

街道办事处 nghĩa là gì?

街道办事处 (jiē dào bàn shì chù) nghĩa là văn phòng khu phố; cán bộ khu phố.

Cách viết 街道办事处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 街, 道, 办, 事, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.