XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

署方 đọc là shǔ fāng, nghĩa là (cơ quan) chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

署方

[shǔ fāng] [署 方]

(cơ quan) chính phủ

你具体指的是研发方、部署方还是指挥官的法律连带?

nǐ jù tǐ zhǐ de shì yán fā fāng, bù shǔ fāng hái shì zhǐ huī guān de fǎ lǜ lián dài?

Em chỉ cụ thể sự liên đới pháp luật của bên nghiên cứu phát triển, bên bố trí hay người chỉ huy?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

Hỏi đáp về từ 署方

署方 nghĩa là gì?

署方 (shǔ fāng) nghĩa là (cơ quan) chính phủ.

Cách viết 署方 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 署, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.