XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

签署 đọc là qiān shǔ, nghĩa là ký (một thỏa thuận). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

签署【簽署】

[qiān shǔ] [签 署]

ký (một thỏa thuận)

在公文、条约等上面签字

双方代表在王老师的见证下签署了合作协议。

shuāng fāng dài biǎo zài wáng lǎo shī de jiàn zhèng xià qiān shǔ le hé zuò xié yì.

Đại diện hai bên đã ký hiệp định hợp tác dưới sự chứng kiến của thầy Vương.

可我们之前只让团队成员签署了内部保密协议。

kě wǒ men zhī qián zhǐ ràng tuán duì chéng yuán qiān shǔ le nèi bù bǎo mì xié yì.

Nhưng trước đây chúng ta chỉ cho các thành viên trong đội ngũ ký thỏa thuận bảo mật nội bộ.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

各国签署了这项国际环保公约。

gè guó qiān shǔ le zhè xiàng guó jì huán bǎo gōng yuē.

Các quốc gia đã ký kết công ước bảo vệ môi trường quốc tế này.

好的。希望最终我们达成共识,签署合作备忘录。

hǎo de. xī wàng zuì zhōng wǒ men dá chéng gòng shí, qiān shǔ hé zuò bèi wàng lù.

Vâng ạ. Hy vọng cuối cùng chúng ta đạt được nhận thức chung, ký kết bản ghi nhớ hợp tác.

Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…

Hỏi đáp về từ 签署

签署 nghĩa là gì?

签署 (qiān shǔ) nghĩa là ký (một thỏa thuận). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 签署 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 签, 署 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.