XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撕毁 đọc là sī huǐ, nghĩa là xé nát; xé vụn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撕毁

[sī huǐ] [撕 毁]

xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh

对方公然撕毁了双方签署的和平协议。

duì fāng gōng rán sī huǐ le shuāng fāng qiān shǔ de hé píng xié yì.

Đối phương đã công khai xé bỏ hiệp định hòa bình đã ký giữa hai bên.

他们未经协商就单方面撕毁了合作协议。

tā men wèi jīng xié shāng jiù dān fāng miàn sī huǐ le hé zuò xié yì.

Họ chưa qua thương lượng đã đơn phương xé bỏ thỏa thuận hợp tác.

Hỏi đáp về từ 撕毁

撕毁 nghĩa là gì?

撕毁 (sī huǐ) nghĩa là xé nát; xé vụn.

Cách viết 撕毁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撕, 毁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.